CẬP NHẬT HỆ THỐNG KINH MẠCH

Hệ Thống Kinh Mạch

 

Lần đầu tiên xuất hiện tại thế giới Võ Lâm Truyền Kỳ, với phiên bản 8 - Bát Mạch Chân Kinh, nhân sĩ võ lâm sẽ có thêm 1 phương thức mới để điểu chỉnh những tác dụng, những trợ lực đặc biệt trên hành trình bôn tẩu như ngoại công, nội công, thân pháp, sức mạnh, giới hạn sinh mệnh, hiệu suất hồi phục sinh lực, trị số cường hóa/nhược hóa ngũ hành, kháng tất cả, bỏ qua kháng tất cả, tăng sát thương, tăng công kích, triệt tiêu hóa sát thương...

 

 

 

 

 

Bằng cách sử dụng một số lượng cần thiết Chân Nguyên và Hộ Mạch Đơn để tiến hành xung huyệt với 16 vị trí và tỷ lệ khác nhau, tùy theo ý muốn của nhân vật mà chọn các mạch phù hợp thời điểm đó cho mình, sau đây là nội dung chi tiết.

 

 

 

Nhân vật cấp 50 thì mở

Kinh mạch

bao gồm 8 loại

mỗi loại gồm 16 huyệt vị khác nhau

Nguyên liệu

Chân nguyên đơn

nguyên liệu chính để xung huyệt

Hộ mạch đơn

nguyên liệu để xung huyệt

Bát mạch chân kinh

1, 2, 3, 4

Nhận miễn phí

Bát mạch chân kinh

5, 6,7,8

Phải khai mở bằng các quyển bát mạch 5 6 7 8 tương ứng

Công thức xung huyệt

Vị trí huyệt

Tỉ lệ

Số lượng cần để xung huyệt

Chân Nguyên

Hộ Mạch Đơn

1

80%

2.000

1.000

2

75%

1.600

800

3

70%

1.400

700

4

65%

1.200

600

5

60%

1.000

500

6

33%

1.000

500

7

33%

1.000

500

8

33%

1.000

500

9

33%

1.000

500

10

33%

1.000

500

11

33%

1.000

500

12

33%

1.000

500

13

33%

1.000

500

14

33%

1.000

500

15

33%

1.000

500

16

33%

1.000

500

Vật phẩm liên quan

Vật phẩm

Công dụng

Nguồn có thể nhận

Chân Nguyên Đơn (tiểu)

Sử dụng nhận
1 điểm Chân Nguyên

Phong Lăng Độ, Quà Online

Chân Nguyên Đơn (trung)

Sử dụng nhận
5 điểm Chân Nguyên

Chân Nguyên Đơn (đại)

Sử dụng nhận
10 điểm Chân Nguyên

Chân nguyên siêu

Sử dụng nhận
100 điểm Chân Nguyên

Hộ Mạch Đơn

Dùng để xung huyệt trong hệ thống kinh mạch

Vị trí và thuộc tính các huyệt

Mạch

Huyệt vị

Tác dụng

Chỉ số

Đốc Mạch

Thừa Khấp

ngoại công

10

Thừa Khương

nội công

10

Liêm Tuyền

thân pháp

20

Thiên Đột

sức mạnh

20

Tuyền Ki

giới hạn sinh mệnh %

10

Hoa Cái

hiệu suất hồi phục sinh lực

5

Tử Cung

trị số cường hóa ngũ hành

400

Ngọc Đường

trị số nhược hóa ngũ hành

400

Đãn Trung

kháng tất cả

14

Trung Đình

bỏ qua kháng tất cả

14

Cưu Vĩ

tăng sát thương

60

Cự Khuyết

Tăng công kích kỹ năng

70

Thượng Oản

trọng kích

7

Trung Oản

giảm trọng kích đối phương

7

Kiến Lí

hóa giải sát thương

8

Hạ Oản

triệt tiêu hóa giải sát thương

8

Nhâm Mạch

Tiền Đình

hóa giải

1

Bách Hội

triệt tiêu hóa giải sát thương

1

Hậu Đình

ngoại công

20

Cường Gian

nội công

20

Não Hộ

thân pháp

30

Phong Phủ

sức mạnh

30

Á Môn

giới hạn sinh mệnh %

12

Đại trùy

hiệu suất hồi phục sinh mệnh

6

Dao Đạo

trị số cường hóa ngũ hành

500

Thân Trụ

trị số nhược hóa ngũ hành

500

Thần Đạo

kháng tất cả

16

Linh Đài

bỏ qua kháng tất cả

16

Chí Dương

tăng sát thương

70

Cân Súc

Tăng công kích kỹ năng

80

Trung Xu

trọng kích

8

Tích Trung

giảm trọng kích đối phương

8

Xung Mạch

U Môn

trọng kích

1

Thông Cốc

giảm trọng kích đối phương

1

Âm Đô

hóa giải

2

Thạch Quan

triệt tiêu hóa giải sát thương

2

Thương Khúc

ngoại công

30

Khí Xung

nội công

30

Manh Du

thân pháp

40

Trung Chú

sức mạnh

40

Tứ Mãn

giới hạn sinh mệnh %

14

Khí Huyệt

hiệu suất hồi phục sinh mệnh

7

Đại Hách

trị số cường hóa ngũ hành

600

Hoành Cốt

trị số nhược hóa ngũ hành

600

Thái Ất

kháng tất cả

18

Quan Môn

bỏ qua kháng tất cả

18

Quy Lai

tăng sát thương

80

Thủy Đạo

Tăng công kích kỹ năng

90

Đới Mạch

Ngũ Xu

tăng sát thương

10

Thiên Xung

Tăng công kích kỹ năng

20

Mục Song

trọng kích

2

Thừa Linh

giảm trọng kích đối phương

2

Quang Minh

hóa giải

3

Huyền Chung

triệt tiêu hóa giải sát thương

3

Duy Đạo

ngoại công

40

Phù Bạch

nội công

40

Hoàn Cốt

thân pháp

50

Bổn Thần

sức mạnh

50

Dương Bạch

giới hạn sinh mệnh %

16

Chính Doanh

hiệu suất hồi phục sinh mệnh

8

Não Không

trị số cường hóa ngũ hành

700

Ngoại Khiêu

trị số nhược hóa ngũ hành

700

Khiêu Khư

kháng tất cả

20

Dương Phụ

bỏ qua kháng tất cả

20

Âm Duy Mạch

Tình Minh

kháng tất cả

6

Nhân Nghênh

bỏ qua kháng tất cả

6

Bồn Khuyết

tăng sát thương

20

Nhũ Căn

Tăng công kích kỹ năng

30

Vị Kinh

trọng kích

3

Thận Kinh

giảm trọng kích đối phương

3

Âm Cốc

hóa giải

4

Giao Tín

triệt tiêu hóa giải sát thương

4

Chiếu Hải

ngoại công

50

Nhiên Cốc

nội công

50

Hoành Cốc

thân pháp

60

Âm Khí Xung

sức mạnh

60

Bất Dung

giới hạn sinh mệnh %

18

Lương Môn

hiệu suất hồi phục sinh mệnh

9

Hoành Tì

trị số cường hóa ngũ hành

800

Phong long

trị số nhược hóa ngũ hành

800

Dương Duy Mạch

Phong Trì

trị số cường hóa ngũ hành

100

Tình Minh

trị số nhược hóa ngũ hành

100

Thừa Khấp

kháng tất cả

8

C ự Li dêu

bỏ qua kháng tất cả

8

Địa Thương

triệt tiêu hóa giải sát thương

30

Thiên Liêu

Tăng công kích kỹ năng

40

C ự Cốt

trọng kích

4

Kiên Liêu

giảm trọng kích đối phương

4

Phụ Dương

hóa giải

5

Thân Mạch

triệt tiêu hóa giải

5

Bộc Tham

ngoại công

60

Cư Liêu

nội công

60

Ngũ Xứ

thân pháp

70

Th ừa Quang

sức mạnh

70

Lạc Tức

giới hạn sinh mệnh %

20

Thừa Sơn

hiệu suất hồi phục sinh mệnh

10

Âm Khiêu Mạch

Nội Quan

giới hạn sinh mệnh %

6

Liêm Tuyền

hiệu suất hồi phục sinh mệnh

3

Thiên Đột

trị số cường hóa ngũ hành

200

Kì Môn

trị số nhược hóa ngũ hành

200

Phúc Ai

kháng tất cả

10

Đại Hoành

bỏ qua kháng tất cả

10

Phủ Xá

tăng sát thương

40

Xung Môn

Tăng công kích kỹ năng

50

Trúc Tân

trọng kích

5

Thiếu Xung

giảm trọng kích đối phương

5

Thiếu Phủ

hóa giải

6

Thần Môn

triệt tiêu hóa giải sát thương

6

Thủy Phân

ngoại công

70

Khí Hải

nội công

70

Trung Cực

thân pháp

80

Khúc Cốt

sức mạnh

80

Dương Khiêu Mạch

Ngoại Quan

thân pháp

10

Á Môn

sức mạnh

10

Phong Phủ

giới hạn sinh mệnh %

8

Phong Trì

hiệu suất hồi phục sinh mệnh

4

Não Không

trị số cường hóa ngũ hành

300

Thừa Linh

trị số nhược hóa ngũ hành

300

Chính Doanh

kháng tất cả

12

Mục Song

bỏ qua kháng tất cả

12

Đầu Lâm Khấp

tăng sát thương

50

Dương Bạch

Tăng công kích kỹ năng

60

Bổn Thần

trọng kích

6

Đầu Duy

giảm trọng kích đối phương

6

Kiên Tịnh

hóa giải

7

Thiên Liêu

triệt tiêu hóa giải sát thương

7

Noãn Du

ngoại công

80

Dương Giao

nội công

80

 

 

;
Liên thông máy chủ